củ hợp
Định nghĩa
- Động từ (tiếng lóng):
- Tụ tập, nhóm họp (với mục đích cấu kết, gian lận): "củ hợp" chỉ hành động nhiều người tụ tập lại với nhau, thường là để bàn bạc, thỏa thuận ngầm nhằm thực hiện một việc không minh bạch, như gian lận trong thi cử, trộm cắp, hoặc thao túng kết quả.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bọn chúng củ hợp nhau để gian lận trong kỳ thi. (Chúng tụ tập bàn bạc để gian lận trong kỳ thi.)
- Cả nhóm củ hợp trước khi thực hiện vụ trộm. (Cả nhóm tụ tập lại để thống nhất kế hoạch trước khi ăn trộm.)
- Không nên củ hợp theo kiểu đó, sẽ gây mất đoàn kết. (Không nên tụ tập cấu kết như vậy, sẽ gây mất đoàn kết nội bộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"củ hợp với ai": tụ tập, cấu kết với một người cụ thể.
- Hắn thường củ hợp với tay giang hồ kia để làm chuyện phi pháp. (Hắn thường tụ tập cấu kết với tay giang hồ kia để làm việc bất hợp pháp.)
"củ hợp thành bè, thành nhóm": tụ tập thành một phe nhóm có tổ chức, thường mang tính tiêu cực.
- Chúng củ hợp thành bè để chống đối lại quyết định của ban lãnh đạo. (Chúng tụ tập thành một phe nhóm để chống lại quyết định của ban lãnh đạo.)
Biến thể và từ gần giống
Cấu kết (động từ): kết hợp với nhau để làm việc xấu, thường mang tính âm mưu.
- Cấu kết với nhau để hãm hại người khác. (Kết hợp với nhau để hãm hại người khác.)
Hợp tác (động từ): cùng nhau làm việc vì mục đích chung, mang nghĩa tích cực hơn.
- Hợp tác với đồng nghiệp để hoàn thành dự án. (Cùng nhau làm việc với đồng nghiệp để hoàn thành dự án.)
Từ đồng nghĩa
- Tụ tập: nhiều người đến cùng một chỗ.
- Nhóm họp: tụ tập lại để bàn bạc (thường mang tính tổ chức).
- Kết bè kết đảng: lập thành bè phái, thường với mục đích xấu.
Thành ngữ liên quan
Củ hợp kết bè: tụ tập, kết thành bè phái để làm việc không chính đáng.
- Chúng củ hợp kết bè, gây rối trật tự trong trường học. (Chúng tụ tập kết bè phái, gây rối trật tự trong trường học.)
Củ hợp làm chuyện mờ ám: tụ tập để thực hiện hành vi không minh bạch.
- Không ai biết họ củ hợp làm chuyện mờ ám gì sau lưng. (Không ai biết họ tụ tập để thực hiện hành vi mờ ám gì sau lưng.)